dày dày

dày dày

Mưa rơi dày dày suốt cả ngày.

Định nghĩa

Tính từ: - độ dày lớn hơn bình thường: "dày dày" mô tả một vật bề dày đáng kể, thường được dùng để nhấn mạnh mức độ dày hơn so với mức trung bình hoặc so với mong đợi. Từ này dạng lặp lại của "dày", mang sắc thái miêu tả cụ thể hoặc thân mật. - Dày đặc, nhiều lớp: Trong một số ngữ cảnh, "dày dày" chỉ sự dày đặc, nhiều lớp chồng lên nhau, tạo cảm giác chắc chắn hoặc đồ sộ.

dụ sử dụng
  • (Lớp băng độ dày lớn, nhấn mạnh sự dày đặc.)
  • (Chiếc áo len độ dày đáng kể, mang lại cảm giác ấm áp.)
  • (Mây đen dày đặc, nhiều lớp, bao phủ toàn bộ bầu trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dày dày đặc đặc": cụm từ nhấn mạnh sự dày đến mức khó xuyên qua hoặc khó nhìn thấy.

    • Sương mù dày dày đặc đặc, không thấy đường đi. (Sương mù dày đến mức che khuất tầm nhìn.)
  • "dày dày như...": so sánh để tăng tính hình tượng.

    • Tóc ông ấy dày dày như rừng. (Mái tóc dày rậm rạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dày (tính từ): độ dày, không mỏngdạng gốc của "dày dày".

    • Tấm ván này rất dày. (Tấm ván độ dày lớn.)
  • Dày đặc (tính từ): dày nhiều đến mức khó phân biệt từng phần.

    • Rừng cây dày đặc. (Rừng cây rậm rạp, khó xuyên qua.)
  • Mỏng manh (tính từ): trái nghĩa, chỉ độ dày nhỏ, yếu ớt.

Từ đồng nghĩa
  • Dày cộm: dày thô, thường dùng cho vải hoặc da.
  • Dày dặn: dày chắc chắn, thường chỉ kinh nghiệm hoặc vật liệu.
  • Dày dạn: dày cứng, thường dùng cho da hoặc bề mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Dày dày như bàng: chỉ một thứ đó dày nhiều lớp, thường dùng để von về sự phong phú hoặc che chở.
    • Kinh nghiệm của ông ấy dày dày như bàng. (Kinh nghiệm rất nhiều sâu sắc.)